Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 記

10 nét

Hán Việt

Kí

Nghĩa

ghi chép, ghi lại, bài ký

English: scribe, account, narrative

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
しるす
Số nét
10
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#149 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 記

  • 日記

    にっき

    nhật ký

    N4
  • 暗記

    あんき

    học thuộc lòng

    N3
  • 記憶

    きおく

    trí nhớ, ký ức

    N3
  • 記事

    きじ

    bài báo

    N3
  • 記者

    きしゃ

    phóng viên, nhà báo

    N3
  • 記入

    きにゅう

    ghi vào, điền vào

    N3
  • 記念

    きねん

    kỷ niệm

    N3
  • 記録

    きろく

    ghi chép, kỷ lục, biên bản

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしは記者きしゃです。

    Tôi là nhà báo.

  • 記事きじを一ひとつ書かきたい。

    Tôi muốn viết một bài báo.

  • これを暗記あんきしなさい。

    Ghi nhớ cái này đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét