Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 請

15 nét

Hán Việt

Thỉnh, Tính

Nghĩa

xin, yêu cầu, thỉnh cầu

English: solicit, invite, ask

Onyomi (âm On)
セイシンショウ
Kunyomi (âm Kun)
こううける
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#524 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 請

  • 請求

    せいきゅう

    yêu cầu thanh toán, đòi

    N3
  • 申請

    しんせい

    sự xin phép, đơn xin

    N2
  • 要請

    ようせい

    sự yêu cầu, thỉnh cầu

    N1

Câu ví dụ

  • 請求せいきゅう書しょを合計ごうけいしてください。

    Làm ơn cộng tổng hóa đơn giúp tôi.

  • この申請しんせい書しょにご記入きにゅうください。

    Xin điền vào đơn này.

  • 彼かれはクラブの会長かいちょうになるように要請ようせいされた。

    Anh ấy được đề nghị làm chủ tịch câu lạc bộ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét