Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 警

19 nét

Hán Việt

Cảnh

Nghĩa

cảnh báo, cảnh giác

English: admonish, commandment

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
いましめる
Số nét
19
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#366 / 2500

Chủ đề: Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 警

  • 警官

    けいかん

    cảnh sát

    N5
  • 警察

    けいさつ

    cảnh sát; đồn cảnh sát

    N4
  • 警告

    けいこく

    cảnh cáo

    N3
  • 警備

    けいび

    sự canh gác, bảo vệ, an ninh

    N2
  • 警戒

    けいかい

    sự cảnh giác, đề phòng

    N1
  • 警部

    けいぶ

    thanh tra cảnh sát

    N1

Câu ví dụ

  • 警察けいさつを呼よべ!

    Gọi cảnh sát đi!

  • 私わたしは警官けいかんだ。

    Tôi là cảnh sát.

  • 警備けいび員いんに成なりすまして彼かれは銀行ぎんこうに入はいった。

    Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét