Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貪

11 nét

Hán Việt

Tham

Nghĩa

tham, tham lam

English: covet, indulge in

Onyomi (âm On)
タンドントン
Kunyomi (âm Kun)
むさぼる
Số nét
11
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 彼かれは知識ちしきに貪欲どんよくである。

    Anh ấy khao khát tri thức.

  • 人類じんるいは貪欲どんよくに知しりたがるものだ。

    Con người luôn khao khát hiểu biết.

  • 彼女かのじょはただ快楽かいらくを貪むさぼり続つづけていた。

    Cô ấy chỉ mải mê chạy theo khoái lạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét