Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 辿

7 nét

Hán Việt

Siêm

Nghĩa

lần theo, men theo

English: follow (road), pursue

Onyomi (âm On)
テン
Kunyomi (âm Kun)
たどるたどり
Số nét
6
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 辿

  • 辿る

    たどる

    lần theo, men theo (đường); theo đuổi, dò lại

    N1
  • 辿り着く

    たどりつく

    vất vả lắm mới đến được, tìm đến nơi

    N1

Câu ví dụ

  • 険けわしいその道みちを行いく以外いがいに、国境こっきょうへ辿たどり着つく方法ほうほうはない。

    Ngoài việc đi con đường hiểm trở ấy ra, không có cách nào đến được biên giới.

  • その電話でんわは南みなみデトロイトからであると辿たどることができた。

    Đã lần ra được cuộc gọi đó xuất phát từ phía nam Detroit.

  • 夜よる1時じに家いえに辿たどり着きいたときには全身ぜんしんくたくたになっていた。

    Khi tôi về đến nhà vào lúc 1 giờ đêm, toàn thân tôi mệt rũ đi.

Cùng bộ Sước 辵