Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 逝

10 nét

Hán Việt

Thệ

Nghĩa

qua đời, mất

English: departed, die

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
ゆくいく
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2018 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • ああ、彼女かのじょは若わかくして逝いってしまった。

    Than ôi, cô ấy đã ra đi khi còn trẻ.

  • ご尊父そんぷのご逝去せいきょに対たいし、謹つつしんで哀悼あいとうの意いを表あらわします。

    Tôi xin thành kính chia buồn trước sự ra đi của thân phụ ngài.

  • 祖父そふは祖母そぼがぽっくり逝いってから急きゅうに老ふけ込こみました。

    Sau khi bà đột ngột qua đời, ông bỗng già sọm đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét