Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遮

14 nét

Hán Việt

Già

Nghĩa

che, chắn, cản

English: intercept, interrupt, obstruct

Onyomi (âm On)
シャ
Kunyomi (âm Kun)
さえぎる
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1865 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 遮

  • 遮る

    さえぎる

    ngắt lời; chặn; che khuất

    N1

Câu ví dụ

  • インターネットの接続せつぞくが遮断しゃだんされた。

    Kết nối internet đã bị ngắt.

  • がけくずれで交通こうつうは遮断しゃだんされた。

    Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.

  • 大おおきな柱はしらが湖水こすいの眺ながめを遮さえぎっている。

    Một cây cột lớn che khuất tầm nhìn ra hồ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét