Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 褒

15 nét

Hán Việt

Bao

Nghĩa

khen, khen ngợi

English: praise, extol

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
ほめる
Số nét
15
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2073 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 褒

  • 褒める

    ほめる

    khen ngợi

    N4
  • 褒美

    ほうび

    phần thưởng

    N1

Câu ví dụ

  • 褒美ほうびをやろう。

    Ta sẽ ban thưởng cho ngươi.

  • 褒ほめると彼女かのじょはうぬぼれるよ。

    Khen thì cô ấy sẽ tự mãn đấy.

  • 褒ほめられても謙虚けんきょさが大事だいじ。

    Dù được khen thì sự khiêm tốn vẫn quan trọng.

Cùng bộ Y 衣