Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 釧

11 nét

Hán Việt

Xuyến

Nghĩa

vòng tay, xuyến

English: bracelet

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
くしろうでわ
Số nét
11
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1751 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • いつから釧路くしろにいますか?

    Bạn ở Kushiro từ bao giờ vậy?

  • あなたはどのくらい長ながく釧路くしろにいましたか。

    Bạn đã ở Kushiro bao lâu rồi?

  • 私わたしははじめて釧路くしろを訪問ほうもんした。

    Tôi đã đến thăm Kushiro lần đầu tiên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét