Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鉱

13 nét

Hán Việt

Khoáng

Nghĩa

khoáng sản, quặng

English: mineral, ore

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
あらがね
Số nét
13
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1376 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 鉱

  • 鉱物

    こうぶつ

    khoáng vật

    N2
  • 炭鉱

    たんこう

    mỏ than

    N2
  • 鉱業

    こうぎょう

    ngành khai khoáng

    N1
  • 鉱山

    こうざん

    mỏ khoáng sản

    N1

Câu ví dụ

  • 炭鉱たんこうの内部ないぶに多おおくの労働ろうどう者しゃが閉とじ込こめられた。

    Nhiều công nhân đã bị mắc kẹt bên trong mỏ than.

  • この鉱山こうざんは来月らいげつ閉山へいざんになる。

    Mỏ này sẽ đóng cửa vào tháng sau.

  • オーストラリアは鉱物こうぶつが豊富ほうふだ。

    Úc rất giàu khoáng sản.

Cùng bộ Kim 金