Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鉢

13 nét

Hán Việt

Bát

Nghĩa

bát, chậu, chậu cây

English: bowl, rice tub, pot, crown

Onyomi (âm On)
ハチハツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1890 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 鉢

  • 鉢

    はち

    bát; chậu (cây)

    N2

Câu ví dụ

  • 人間にんげんってさ、金魚鉢きんぎょばちの中なかの金魚きんぎょのようなものなのかな?

    Con người ấy mà, có phải giống như những chú cá vàng trong bể cá không nhỉ?

Cùng bộ Kim 金