Kanji 鋸
16 nét
Hán Việt
Cứ
Nghĩa
cái cưa
English: saw (cuts wood)
- Onyomi (âm On)
- キョコ
- Kunyomi (âm Kun)
- のこのこぎり
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 金 Kim (167)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Câu ví dụ
彼は暖炉用に丸太を鋸で切った。
Anh ấy cưa khúc gỗ để đốt lò sưởi.
ジグソーとは糸鋸の事で、名前はそこに由来しているの。
Jigsaw nghĩa là cưa lọng, cái tên bắt nguồn từ đó.
ジグソーとは糸鋸の事で、名前の由来はそこからきているの。
Jigsaw là cưa lọng, nguồn gốc cái tên là từ đó mà ra.
Cùng bộ Kim 金
- 金Kim
- 銀Ngân
- 針Châm
- 録Lục
- 鉄Thiết
- 鈴Linh
- 銭Tiền
- 銃Súng
- 鋼Cương
- 鎖Tỏa
- 鉱Khoáng
- 鑑Giám
- 銘Minh
- 鋭Duệ
- 錦Cẩm
- 銅Đồng
- 鏡Kính
- 釣Điếu
- 鈍Độn
- 鎌Liêm
- 鎮Trấn
- 鐘Chung
- 鉛Duyên
- 錯Thác
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|