Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鍛

17 nét

Hán Việt

Đoán

Nghĩa

rèn, rèn luyện

English: forge, discipline, train

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
きたえる
Số nét
17
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1793 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 鍛

  • 鍛える

    きたえる

    rèn; luyện; rèn luyện

    N1

Câu ví dụ

  • 体からだを鍛きたえるのが好すきなんです。

    Tôi thích tập thể hình.

  • 鍛冶たんや屋やになるのは,鉄てつを鍛きたえながらだ。

    Có rèn sắt mới thành thợ rèn.

  • 成功せいこうは鍛練たんれんにある。

    Thành công nằm ở sự rèn luyện.

Cùng bộ Kim 金