Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鎧

18 nét

Hán Việt

Khải

Nghĩa

áo giáp

English: put on armor, arm oneself

Onyomi (âm On)
カイガイ
Kunyomi (âm Kun)
よろうよろい
Số nét
18
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Câu ví dụ

  • 鎧よろいをつけている人ひとは、転ころぶと大おおきな音おとがする。

    Người mặc áo giáp mà ngã thì sẽ phát ra tiếng động lớn.

  • そこで、旅たびをするときは、私わたしは鎧よろいをつけることはしません。

    Vì vậy khi đi du lịch, tôi không mặc áo giáp.

  • 今日きょうは鎧よろいをつけていなくても佩刀はかせするのは忘わすれていなかった。

    Hôm nay dù không mặc giáp nhưng anh ta vẫn không quên đeo kiếm.

Cùng bộ Kim 金