Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 与

3 nét

Hán Việt

Dữ

Nghĩa

cho, ban, tham dự

English: bestow, participate in, give, award, impart, provide, cause, gift, godsend

Onyomi (âm On)
ヨ
Kunyomi (âm Kun)
あたえるあずかるくみするともに
Số nét
3
Bộ thủ
一 Nhất (1)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#308 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 与

  • 与える

    あたえる

    cho, tặng, trao

    N3
  • 給与

    きゅうよ

    tiền lương

    N2
  • 関与

    かんよ

    sự tham gia, can dự

    N1
  • 寄与

    きよ

    sự đóng góp, cống hiến

    N1
  • 与党

    よとう

    đảng cầm quyền

    N1

Câu ví dụ

  • 太陽たいようは私わたし達たちに光ひかりと熱ねつを与あたえる。

    Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi ấm.

  • 私わたしは関与かんよしていない。

    Tôi không liên quan.

  • それは社会しゃかいに寄与きよするのだ。

    Điều đó sẽ đóng góp cho xã hội.

Cùng bộ Nhất 一