Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 中

4 nét

Hán Việt

Trung, Trúng

Nghĩa

trong, giữa, trung tâm

English: in, inside, middle, mean, center

Onyomi (âm On)
チュウ
Kunyomi (âm Kun)
なかうちあたる
Số nét
4
Bộ thủ
丨 Cổn (2)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#11 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 中

  • 中

    なか

    bên trong, giữa, trong số

    N5
  • ~中

    ~じゅう

    suốt ~, trong khắp ~

    N5
  • ~中

    ~ちゅう

    đang ~, trong lúc ~

    N5
  • 中々

    なかなか

    khá, mãi mà (không)

    N4
  • 背中

    せなか

    lưng

    N4
  • 真中

    まんなか

    chính giữa

    N4
  • 途中

    とちゅう

    giữa đường, giữa chừng

    N4
  • 中学校

    ちゅうがっこう

    trường trung học cơ sở

    N4

Câu ví dụ

  • 中国ちゅうごくから来きました。

    Tôi đến từ Trung Quốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cổn 丨

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét