Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 本

5 nét

Hán Việt

Bổn, Bản

Nghĩa

sách, gốc, chính, thật

English: book, present, main, origin, true, real, counter for long cylindrical things

Onyomi (âm On)
ホン
Kunyomi (âm Kun)
もと
Số nét
5
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#10 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 本

  • 本

    ほん

    sách

    N5
  • ~本

    ~ほん

    (đếm vật dài) ~ cái, ~ cây

    N5
  • 本棚

    ほんだな

    giá sách

    N5
  • 本当

    ほんとう

    thật, thật sự

    N5
  • 資本

    しほん

    vốn, tư bản

    N3
  • 基本

    きほん

    cơ bản

    N3
  • 日本

    にっぽん

    Nhật Bản

    N3
  • 日本

    にほん

    Nhật Bản

    N3

Câu ví dụ

  • 日本語にほんごが話はなせますか。

    Ông có nói tiếng Nhật không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét