| 本 | Bổn, Bản | sách, gốc, chính, thật | ホン | もと | 5 |
| 中 | Trung, Trúng | trong, giữa, trung tâm | チュウ | なか、うち、あたる | 4 |
| 出 | Xuất, Xúy | ra, đi ra, xuất hiện | シュツ、スイ | でる、-で、だす、-だす | 5 |
| 地 | Địa | đất, mặt đất, địa phương | チ、ジ | | 6 |
| 内 | Nạp, Nội, Nói, Nòi, Nồi, Nỗi, Nụi | trong, bên trong | ナイ、ダイ | うち | 4 |
| 表 | Biểu | bề mặt, bảng, biểu hiện | ヒョウ | おもて、-おもて、あらわす、あらわれる | 8 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 体 | Thể | cơ thể, thân thể | タイ、テイ | からだ、かたち | 7 |
| 不 | Bất, Phầu, Phủ, Phi | không, bất | フ、ブ | | 4 |
| 強 | Cường, Cưỡng, Càng, Cướng, Cượng, Gàn, Gàng, Gắng, Gương, Gượng, Ngượng | mạnh | キョウ、ゴウ | つよい、つよまる、つよめる、しいる | 11 |
| 世 | Thế | đời, thế giới, thế hệ | セイ、セ、ソウ | よ | 5 |
| 界 | Giới | thế giới, ranh giới, giới | カイ | | 9 |
| 第 | Đệ | thứ (số thứ tự) | ダイ、テイ | | 11 |
| 書 | Thư | viết, sách | ショ | かく、-がき | 10 |
| 向 | Hướng | hướng, hướng về, phía | コウ | むく、むい、-むき、むける | 6 |
| 画 | Hoạch | tranh, hình vẽ, nét, kế hoạch | ガ、カク、エ、カイ | えがく、かくする、かぎる、はかりごと | 8 |
| 引 | Dẫn, Dấn | kéo, dẫn | イン | ひく、ひける | 4 |
| 論 | Luận, Luân | luận, bàn luận | ロン | あげつらう | 15 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 建 | Kiến, Kiển | xây dựng, dựng | ケン、コン | たてる、たて、-だて、たつ | 9 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 施 | Thi, Thí, Dị, Thỉ | thi hành, ban phát | シ、セ | ほどこす | 9 |
| 由 | Do | lý do, nguyên do | ユ、ユウ、ユイ | よし、よる | 5 |
| 収 | Thâu, Thu, Thua | thu, thu nhập, thu nạp | シュウ | おさめる、おさまる | 4 |
| 神 | Thần | thần, thần linh, tâm thần | シン、ジン | かみ、かん-、こう- | 9 |
| 独 | Độc | một mình, độc lập, Đức | ドク、トク | ひとり | 9 |
| 病 | Bệnh | bệnh, ốm | ビョウ、ヘイ | やむ、-やみ、やまい | 10 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 州 | Châu | bang, châu | シュウ、ス | す | 6 |
| 映 | Ánh | chiếu, phản chiếu | エイ | うつる、うつす、はえる、-ばえ | 9 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 英 | Anh | Anh (nước), anh hùng | エイ | はなぶさ | 8 |
| 課 | Khóa | bài học, khóa, phòng ban | カ | | 15 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 融 | Dung, Dong | tan chảy, dung hòa | ユウ | とける、とかす | 16 |
| 申 | Thân | nói (khiêm), xin, Thân | シン | もうす、もうし-、さる | 5 |
| 専 | Chuyên | chuyên, chuyên môn | セン | もっぱら | 9 |
| 候 | Hậu | khí hậu, mùa, chờ | コウ | そうろう | 10 |
| 史 | Sử | lịch sử | シ | | 5 |
| 他 | Tha | khác, người khác | タ | ほか | 5 |
| 旧 | Cựu, Cậu | cũ, xưa | キュウ | ふるい、もと | 5 |
| 風 | Phong | gió, phong cách | フウ、フ | かぜ、かざ- | 9 |
| 否 | Phủ, Bĩ | không, phủ nhận | ヒ | いな、いや | 7 |
| 師 | Sư | thầy, sư phụ | シ | いくさ | 10 |
| 健 | Kiện | khỏe mạnh | ケン | すこやか | 11 |
| 央 | Ương | trung tâm, giữa | オウ | | 5 |
| 単 | Đan, Đạn, Đơn, Thiền | đơn, đơn giản, một | タン | ひとえ | 9 |
| 編 | Biên | biên soạn, đan | ヘン | あむ、-あみ | 15 |
| 捜 | Sưu | tìm kiếm, lục soát | ソウ、シュ、シュウ | さがす | 10 |
| 修 | Tu | tu sửa, tu dưỡng, học | シュウ、シュ | おさめる、おさまる | 10 |
| 介 | Giới | giới thiệu, làm trung gian | カイ | | 4 |
| 遺 | Di, Dị | để lại, di sản | イ、ユイ | のこす | 15 |
| 遣 | Khiển, Khán | phái đi, cử | ケン | つかう、-つかい、-づかい、つかわす | 13 |
| 児 | Nhi | trẻ em, nhi đồng | ジ、ニ、ゲイ | こ、-こ、-っこ | 7 |
| 印 | Ấn | dấu, con dấu, ký hiệu, Ấn Độ | イン | しるし、-じるし、しるす | 6 |
| 油 | Du | dầu, mỡ | ユ、ユウ | あぶら | 8 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 伸 | Thân | duỗi, kéo dài, tăng | シン | のびる、のばす、のべる、のす | 7 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 押 | Áp | ấn, đẩy | オウ | おす、おし-、おっ-、おさえる | 8 |
| 博 | Bác | rộng, uyên bác, tiến sĩ, triển lãm | ハク、バク | | 12 |
| 患 | Hoạn | bệnh, mắc bệnh | カン | わずらう | 11 |
| 曲 | Khúc | cong, bài hát, khúc | キョク | まがる、まげる、くま | 6 |
| 池 | Trì | ao, hồ | チ | いけ | 6 |
| 弾 | Đàn, Đạn | đạn, búng, đàn (nhạc cụ) | ダン、タン | ひく、-ひき、はずむ、たま | 12 |
| 喪 | Tang, Táng | tang, mất | ソウ | も | 12 |
| 触 | Xúc | chạm, tiếp xúc | ショク | ふれる、さわる、さわ | 13 |
| 属 | Chú, Chúc, Thục, Thuộc | thuộc về, phụ thuộc | ゾク、ショク | さかん、つく、やから | 12 |
| 仲 | Trọng | quan hệ, trung gian | チュウ | なか | 6 |
| 恵 | Huệ | ân huệ, phúc lành | ケイ、エ | めぐむ、めぐみ | 10 |
| 沖 | Trùng, Xung | ngoài khơi | チュウ | おき、おきつ、ちゅうする、わく | 7 |
| 届 | Giới | gửi tới, đến nơi, đơn báo | カイ | とどける、-とどけ、とどく | 8 |
| 貴 | Quý | quý, cao quý | キ | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 納 | Nạp | nộp, thu nạp, chấp nhận | ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ | おさめる、-おさめる、おさまる | 10 |
| 律 | Luật | luật, quy luật, nhịp | リツ、リチ、レツ | | 9 |
| 宙 | Trụ | không trung, vũ trụ | チュウ | | 8 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 津 | Tân | bến, cảng | シン | つ | 9 |
| 稲 | Đạo | cây lúa | トウ、テ | いね、いな- | 14 |
| 典 | Điển | kinh điển, điển tích, nghi lễ | テン、デン | ふみ、のり | 8 |
| 騒 | Tao | ồn ào, náo động | ソウ | さわぐ、うれい、さわがしい | 18 |
| 甲 | Giáp | giáp, mai, vỏ, loại A | コウ、カン | きのえ | 5 |
| 華 | Hoa, Hóa | hoa, rực rỡ, Trung Hoa | カ、ケ | はな | 10 |
| 忠 | Trung | trung thành | チュウ | | 8 |
| 筆 | Bút | bút lông, chữ viết | ヒツ | ふで | 12 |
| 柄 | Bính | hoa văn, cán, tính cách | ヘイ | がら、え、つか | 9 |
| 陥 | Hầm | sụp, rơi vào | カン | おちいる、おとしいれる | 10 |
| 弟 | Đệ, Đễ | em trai | テイ、ダイ、デ | おとうと | 7 |
| 兼 | Kiêm | kiêm, đồng thời | ケン | かねる、-かねる | 10 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 嫌 | Hiềm | ghét, không thích | ケン、ゲン | きらう、きらい、いや | 13 |
| 杯 | Bôi | chén, ly, cốc, nâng ly | ハイ | さかずき | 8 |
| 黄 | Hoàng | màu vàng | コウ、オウ | き、こ- | 11 |
| 掘 | Quật | đào, khai quật | クツ | ほる | 11 |
| 軸 | Trục | trục, cán, cuộn tranh | ジク | | 12 |
| 堀 | Quật | hào, mương, kênh | クツ | ほり | 11 |
| 冊 | Sách, Sạch | quyển, cuốn sách | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 倫 | Luân | luân lý, đạo đức | リン | | 10 |
| 偏 | Thiên | thiên lệch, nghiêng, bộ bên | ヘン | かたよる | 11 |
| 虫 | Trùng | côn trùng, sâu bọ | チュウ、キ | むし | 6 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 也 | Dã | là (văn cổ), cũng | ヤ、エ | なり、か、また | 3 |
| 叫 | Khiếu | hét, kêu la | キョウ | さけぶ | 6 |
| 屈 | Khuất, Quật | khuất phục, cúi, uốn cong | クツ | かがむ、かがめる | 8 |
| 抽 | Trừu | rút ra, trích ra | チュウ | ひき- | 8 |
| 拝 | Bài | lạy, cúi lạy, chiêm bái | ハイ | おがむ、おろがむ | 8 |
| 棒 | Bổng | gậy, que, cây gậy | ボウ | | 12 |
| 俵 | Biểu | bao, bao tải | ヒョウ | たわら | 10 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 酬 | Thù | đáp lại, thù lao, báo đáp | シュウ、シュ、トウ | むくいる | 13 |
| 粛 | Túc | nghiêm túc, trang nghiêm, lặng lẽ | シュク、スク | つつしむ | 11 |
| 遭 | Tao | gặp phải, gặp nạn | ソウ | あう、あわせる | 14 |
| 篠 | Tiểu | trúc nhỏ, tre lùn | ゾウ、ショウ | しの、ささ、すず | 17 |
| 剛 | Cương | cứng rắn, cương nghị | ゴウ | | 10 |
| 謙 | Khiêm, Khiệm | khiêm tốn, nhún nhường | ケン | へりくだる | 17 |
| 鎌 | Liêm | cái liềm | レン、ケン | かま | 18 |
| 巣 | Sáo | tổ, ổ, hang ổ | ソウ | す、すくう | 11 |
| 淵 | Uyên | vực sâu, vũng nước sâu, bờ mép | エン、カク、コウ | ふち、かたい、はなわ | 12 |
| 奉 | Phụng, Bổng | dâng, phụng sự, kính dâng | ホウ、ブ | たてまつる、まつる、ほうずる | 8 |
| 穂 | Báng, Tuệ | bông lúa, ngọn, đầu sóng | スイ | ほ | 15 |
| 沸 | Phí, Phất | sôi, đun sôi, sôi nổi | フツ | わく、わかす | 8 |
| 菓 | Quả | bánh kẹo, quả | カ | | 11 |
| 蛇 | Xà, Di | rắn | ジャ、ダ、イ、ヤ | へび | 11 |
| 縫 | Phùng, Phúng | may, khâu | ホウ | ぬう | 16 |
| 笹 | Thế | cỏ tre, tre lùn | | ささ | 11 |
| 縛 | Phược, Phọc | trói, buộc, ràng buộc | バク | しばる | 16 |
| 紳 | Thân | quý ông, thân sĩ | シン | | 11 |
| 裸 | Lỏa, Khỏa | trần truồng, khỏa thân | ラ | はだか | 13 |
| 鴨 | Áp | vịt trời, con mồi dễ dụ | オウ | かも、あひる | 16 |
| 槽 | Tào | bể, thùng, bồn | ソウ | ふね | 15 |
| 糾 | Củ, Kiểu | điều tra, chất vấn, xoắn lại | キュウ | ただす | 9 |
| 俸 | Bổng | lương, bổng lộc | ホウ | | 10 |
| 峰 | Phong | đỉnh núi, ngọn núi | ホウ | みね、ね | 10 |
| 弔 | Điếu, Đích | viếng, chia buồn, tang lễ | チョウ | とむらう、とぶらう | 4 |
| 遍 | Biến | khắp nơi, lần, phổ biến | ヘン | あまねく | 12 |
| 堺 | Giới | ranh giới, biên giới | カイ | さかい | 12 |
| 濁 | Trọc, Trạc | đục, vẩn đục, âm đục | ダク、ジョク | にごる、にごす | 16 |
| 鉢 | Bát | bát, chậu, chậu cây | ハチ、ハツ | | 13 |
| 禅 | Thiền, Thiện, Xèng | thiền, Thiền tông | ゼン、セン | しずか、ゆずる | 13 |
| 嘱 | Chúc | ủy thác, nhờ cậy, dặn dò | ショク | しょくする、たのむ | 15 |
| 嵐 | Lam | bão, giông tố | ラン | あらし | 12 |
| 獅 | Sư | sư tử | シ | しし | 13 |
| 悠 | Du | thong thả, lâu dài, xa xôi | ユウ | | 11 |
| 笛 | Địch | sáo, còi | テキ | ふえ | 11 |
| 芥 | Giới | cải cay, rác bụi | カイ、ケ | からし、ごみ、あくた | 7 |
| 拙 | Chuyết | vụng về, kém cỏi | セツ | つたない | 8 |
| 肇 | Triệu | bắt đầu, khởi đầu | チョウ、ジョウ、トウ | はじめる、はじめ | 14 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 袖 | Tụ | tay áo | シュウ | そで | 10 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 岬 | Giáp | mũi đất | コウ | みさき | 8 |
| 寅 | Dần | Dần (con hổ) | イン | とら | 11 |
| 洲 | Châu | châu lục, cồn cát, bãi | シュウ、ス | しま | 9 |
| 樺 | Hoa | cây bạch dương, màu đỏ sẫm | カ | かば、かんば | 14 |
| 幽 | U | u tối, sâu kín, ma | ユウ | ふかい、かすか、くらい、しろい | 9 |
| 曹 | Tào | quan lại, đồng bọn | ソウ、ゾウ | | 11 |
| 蝶 | Điệp | bướm | チョウ | | 15 |
| 帥 | Suất, Súy | nguyên soái, chỉ huy, tướng | スイ | | 9 |
| 鍵 | Kiện | chìa khóa, phím đàn | ケン | かぎ | 17 |
| 蛍 | Huỳnh | đom đóm | ケイ | ほたる | 11 |
| 廉 | Liêm | rẻ, liêm khiết, lý do | レン | | 13 |
| 篇 | Thiên | quyển, chương, thiên | ヘン | | 15 |
| 榊 | Thần | cây sakaki (cây thiêng Thần đạo) | | さかき | 13 |
| 虹 | Hồng | cầu vồng | コウ | にじ | 9 |
| 赳 | Củ | dũng mãnh | キュウ | | 10 |
| 逢 | Phùng | gặp gỡ, hẹn hò | ホウ | あう、むかえる | 10 |
| 鵜 | Đề | chim cốc | テイ、ダイ | う | 18 |
| 蚊 | Văn | muỗi | ブン | か | 10 |
| 串 | Xuyến | xiên, que xiên | カン、ケン、セン | くし、つらぬく | 7 |
| 凸 | Đột | lồi, nhô ra | トツ | でこ | 5 |
| 暢 | Sướng | thoải mái, lưu loát, vươn ra | チョウ | のびる | 14 |
| 慧 | Tuệ | thông tuệ, sáng suốt | ケイ、エ | さとい | 15 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 蜜 | Mật | mật, mật ong | ミツ、ビツ | | 14 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 梯 | Đệ, Thê | cái thang, bậc thang | テイ、タイ | はしご | 11 |
| 蜂 | Phong | ong | ホウ | はち | 13 |
| 衷 | Trung, Trúng | lòng, tận đáy lòng, bên trong | チュウ | | 9 |
| 脩 | Tu | thịt khô, sửa sang | シュウ | おさめる、ながい、ほじし | 11 |
| 蚕 | Tàm | tằm, con tằm | サン、テン | かいこ、こ | 10 |
| 捧 | Phủng | dâng, hiến, nâng lên | ホウ | ささげる | 11 |
| 彗 | Tuệ | sao chổi, cái chổi | スイ、エ、ケイ、セイ | ほうき | 11 |
| 嗣 | Tự | người thừa kế, kế tục | シ | | 13 |
| 蛮 | Man | man rợ, mọi rợ | バン | えびす | 12 |
| 漕 | Tào | chèo thuyền | ソウ | こぐ、はこぶ | 14 |
| 瑛 | Anh | ánh ngọc, pha lê | エイ | | 12 |
| 喋 | Điệp | nói nhiều, luyên thuyên | チョウ、トウ | しゃべる、ついばむ | 12 |
| 蟹 | Giải | con cua | カイ | かに | 19 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 悌 | Đễ | kính anh, kính trên, hòa thuận anh em | テイ、ダイ | | 10 |
| 柚 | Dữu, Trục | quả thanh yên, quả yuzu | ユ、ユウ、ジク | ゆず | 9 |
| 繭 | Kiển | kén tằm | ケン | まゆ、きぬ | 18 |
| 弛 | Thỉ | chùng, lỏng ra | チ、シ | たるむ、たるめる、たゆむ、ゆるむ | 6 |
| 蝦 | Hà | con tôm | カ、ゲ | えび | 15 |
| 丙 | Bính | thứ ba, can Bính, hạng ba | ヘイ | ひのえ | 5 |
| 曳 | Duệ | kéo, lôi, dắt | エイ | ひく | 6 |
| 迪 | Địch | dẫn dắt, đường lối | テキ | みち、みちびく、すすむ、いたる | 8 |
| 柵 | Sách | hàng rào, rào chắn | サク、サン | しがらむ、しがらみ、とりで、やらい | 9 |
| 珊 | San | san hô | サン | センチ、さんち | 9 |
| 畢 | Tất | kết thúc, xong | ヒツ | おわる、あみ、おわり、ことごとく | 11 |
| 紬 | Trừu | vải lụa tsumugi | チュウ | つむぎ、つむぐ | 11 |
| 痩 | Sấu | gầy, gầy đi | ソウ、チュウ、シュウ、シュ | やせる | 12 |
| 釉 | Dứu | men (gốm) | ユウ | うわぐすり | 12 |
| 嘩 | Hoa | ồn ào, huyên náo | カ、ケ | かまびすしい | 13 |
| 彙 | Vị, Vựng | loại, gom lại, phân loại | イ | はりねずみ | 13 |
| 楓 | Phong | cây phong | フウ | かえで | 13 |
| 牒 | Điệp | công văn, văn thư, gia phả | チョウ、ジョウ | ふだ | 13 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 蓬 | Bồng | cây ngải | ホウ、ブ | よもぎ | 13 |
| 馳 | Trì | phi ngựa, chạy, vang danh | チ、ジ | はせる | 13 |
| 綸 | Luân | sợi tơ, dây câu | リン、カン | いと | 14 |
| 颯 | Táp | nhanh nhẹn, vi vu (gió) | サツ、ソウ | さっと | 14 |
| 潰 | Hội | đè bẹp, phá nát, sụp đổ | カイ、エ | つぶす、つぶれる、ついえる | 15 |
| 鋒 | Phong | mũi nhọn, mũi kiếm | ホウ | きっさき、とかり、ほこさき | 15 |
| 燭 | Chúc | ngọn nến, ánh sáng | ソク、ショク | ともしび | 17 |
| 螺 | Loa | con ốc, xoắn ốc | ラ | にし、にな | 17 |
| 簞 | | giỏ tre nhỏ, cái tráp | タン | はこ | 18 |
| 繡 | Tú | thêu, đồ thêu | シュウ | ぬいとり | 18 |
| 蟬 | | con ve sầu | セン、ゼン | せみ | 18 |
| 簾 | Liêm | mành tre, rèm | レン | すだれ、す | 19 |
| 蠟 | Chá, Chạp, Lạp, Lạt, Thự, Trác, Rệp, Sáp | sáp, nến | ロウ | みつろう、ろうそく | 21 |