Kanji 乞
3 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
Câu ví dụ
彼は乞食も同然だ。
Hắn ta chẳng khác gì kẻ ăn mày.
姫は帝に赦しを乞うた。
Công chúa đã cầu xin hoàng đế tha thứ.
私は乞食に持ち金全部を与えた。
Tôi đã đưa hết số tiền mình có cho người ăn xin.
彼は乞食も同然だ。
Hắn ta chẳng khác gì kẻ ăn mày.
姫は帝に赦しを乞うた。
Công chúa đã cầu xin hoàng đế tha thứ.
私は乞食に持ち金全部を与えた。
Tôi đã đưa hết số tiền mình có cho người ăn xin.