Kanji 互
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
私たちはお互いに愛し合っています。
Chúng tôi yêu nhau.
昼と夜が交互にくる。
Ngày và đêm luân phiên nhau.
友情は相互理解にある。
Tình bạn nằm ở sự thấu hiểu lẫn nhau.
私たちはお互いに愛し合っています。
Chúng tôi yêu nhau.
昼と夜が交互にくる。
Ngày và đêm luân phiên nhau.
友情は相互理解にある。
Tình bạn nằm ở sự thấu hiểu lẫn nhau.