Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 束

7 nét

Hán Việt

Thúc, Thú

Nghĩa

bó, buộc, bó lại

English: bundle, sheaf, ream, tie in bundles, govern, manage, control

Onyomi (âm On)
ソク
Kunyomi (âm Kun)
たばたばねるつかつかねる
Số nét
7
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#918 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 束

  • 約束

    やくそく

    lời hứa, cuộc hẹn

    N4
  • 束

    たば

    bó; nắm

    N3
  • 拘束

    こうそく

    ràng buộc; câu thúc

    N3
  • 結束

    けっそく

    đoàn kết

    N1
  • 束縛

    そくばく

    trói buộc; ràng buộc

    N1
  • 束ねる

    たばねる

    bó lại; quản lý

    N1

Câu ví dụ

  • 約束やくそくするよ。

    Tôi hứa.

  • 彼かれは、まきを束たばねた。

    Anh ấy buộc một bó củi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét