Kanji có chứa bộ này
Gồm 9 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
97 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 会 | Cối, Hội, Hụi | gặp gỡ, hội họp, hiệp hội | カイ、エ | あう、あわせる、あつまる | 6 |
| 二 | Nhị | hai | ニ、ジ | ふた、ふたつ、ふたたび | 2 |
| 五 | Ngũ | năm (số 5) | ゴ | いつ、いつつ | 4 |
| 発 | Bát, Phát | phát ra, xuất phát, phát hành | ハツ、ホツ | たつ、あばく、おこる、つかわす | 9 |
| 表 | Biểu | bề mặt, bảng, biểu hiện | ヒョウ | おもて、-おもて、あらわす、あらわれる | 8 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 済 | Tế, Tề | xong, hoàn tất, cứu tế | サイ、セイ | すむ、-ずみ、すまない、すます | 11 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 勝 | Thắng, Thăng | thắng, chiến thắng | ショウ | かつ、-がち、まさる、すぐれる | 12 |
| 元 | Nguyên | gốc, nguồn, trước đây | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 判 | Phán | phán đoán, con dấu | ハン、バン | わかる | 7 |
| 次 | Thứ | tiếp theo, thứ tự | ジ、シ | つぐ、つぎ | 6 |
| 半 | Bán | nửa, rưỡi | ハン | なかば | 5 |
| 藤 | Đằng | cây tử đằng | トウ、ドウ | ふじ | 18 |
| 語 | Ngữ, Ngứ | từ, lời nói, ngôn ngữ | ゴ | かたる、かたらう | 14 |
| 転 | Chuyển | quay, lăn, chuyển | テン | ころがる、ころげる、ころがす、ころぶ | 11 |
| 井 | Tỉnh | giếng | セイ、ショウ | い | 4 |
| 伝 | Vân | truyền, truyền đạt | デン、テン | つたわる、つたえる、つたう、つだう | 6 |
| 姿 | Tư | dáng, hình dáng | シ | すがた | 9 |
| 極 | Cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 12 |
| 悪 | Ác, Ố, Óc | xấu, ác | アク、オ | わるい、わる-、あし、にくい | 11 |
| 券 | Khoán | vé, phiếu | ケン | | 8 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 宣 | Tuyên | tuyên bố, nói | セン | のたまう | 9 |
| 廃 | Phế | bỏ, bãi bỏ, phế | ハイ | すたれる、すたる | 12 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 芸 | Vân | nghệ thuật, tài nghệ | ゲイ、ウン | うえる、のり、わざ | 7 |
| 囲 | Vi | bao quanh, vây | イ | かこむ、かこう、かこい | 7 |
| 拒 | Cự, Củ | từ chối, cự tuyệt | キョ、ゴ | こばむ | 8 |
| 宇 | Vũ | vũ trụ, mái nhà | ウ | | 6 |
| 伴 | Bạn | đi cùng, bạn đồng hành | ハン、バン | ともなう | 7 |
| 絵 | Hội, Gói, Gối | tranh, bức vẽ | カイ、エ | | 12 |
| 汚 | Ô, Ố, Phiếm | bẩn, làm bẩn, ô nhiễm | オ | けがす、けがれる、けがらわしい、よごす | 6 |
| 互 | Hỗ | lẫn nhau, qua lại | ゴ | たがい、かたみに | 4 |
| 巻 | Quyển | cuộn, quyển, tập | カン、ケン | まく、まき | 9 |
| 盗 | Bàn, Đạo | ăn trộm, cướp | トウ | ぬすむ、ぬすみ | 11 |
| 剤 | Tề | thuốc, chế phẩm | ザイ、スイ、セイ | かる、けずる | 10 |
| 斎 | Chái, Chay, Trai, Trơi | thanh tịnh, chay, phòng | サイ | とき、つつしむ、ものいみ、いむ | 11 |
| 距 | Cự | khoảng cách, cựa | キョ | へだたる、けづめ | 12 |
| 茨 | Tỳ | bụi gai, gai | シ、ジ | いばら、かや、くさぶき | 9 |
| 斉 | Tế, Tề, Tày, Tầy, Tè | đồng đều, ngang nhau, cùng lúc | セイ、サイ | そろう、ひとしい、ひとしく、あたる | 8 |
| 圏 | Quyển, Khuyên | vùng, phạm vi, khu vực | ケン | かこい | 12 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 雲 | Vân | mây | ウン | くも、-ぐも | 12 |
| 誇 | Khoa | khoe, tự hào, kiêu hãnh | コ | ほこる | 13 |
| 恒 | Hằng, Cắng, Căng | luôn luôn, thường hằng | コウ | つね、つねに | 9 |
| 仁 | Nhân | nhân ái, nhân từ, nhân | ジン、ニ、ニン | | 4 |
| 諮 | Ti, Tư | hỏi ý kiến, tham vấn | シ | はかる | 16 |
| 狭 | Hiệp, Hẹp | hẹp, chật | キョウ、コウ | せまい、せばめる、せばまる、さ | 9 |
| 陰 | Âm | bóng râm, âm, bí mật | イン | かげ、かげる | 11 |
| 悟 | Ngộ | giác ngộ, hiểu ra, nhận ra | ゴ | さとる | 10 |
| 騰 | Đằng | tăng vọt, bay lên | トウ | あがる、のぼる | 20 |
| 俵 | Biểu | bao, bao tải | ヒョウ | たわら | 10 |
| 冠 | Quan, Quán | vương miện, mũ, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 亜 | A, Á | châu Á, hạng nhì, á- (gần như) | ア | つぐ | 7 |
| 垣 | Viên | hàng rào, tường rào | エン | かき | 9 |
| 耕 | Canh | cày, cày cấy, canh tác | コウ | たがやす | 10 |
| 那 | Na, Nả | gì, nào, đó | ナ、ダ | なに、なんぞ、いかん | 7 |
| 晋 | Tấn | tiến lên, nhà Tấn | シン | すすむ | 10 |
| 亘 | Tuyên, Hoàn | trải dài, kéo dài | コウ、カン、セン | わたる、もとめる | 6 |
| 魂 | Hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい、たま | 14 |
| 吾 | Ngô | ta, tôi, của ta | ゴ | われ、わが-、あ- | 7 |
| 峡 | Giáp, Hạp, Hiệp, Kẽm | hẻm núi, eo | キョウ、コウ | はざま | 9 |
| 挟 | Cáp, Hiệp, Tiệp, Giáp | kẹp, kẹp giữa | キョウ、ショウ | はさむ、はさまる、わきばさむ、さしはさむ | 9 |
| 伍 | Ngũ | năm, hàng ngũ, đội | ゴ | いつつ | 6 |
| 曇 | Đàm | trời nhiều mây, âm u | ドン | くもる | 16 |
| 拳 | Quyền | nắm đấm, quyền | ケン、ゲン | こぶし | 10 |
| 逓 | Đệ | chuyển tiếp, lần lượt | テイ | かわる、たがいに | 10 |
| 畔 | Bạn | bờ ruộng, bờ | ハン | あぜ、くろ、ほとり | 10 |
| 桧 | Cối, Cội, Cũi, Củi, Cuội, Gối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 10 |
| 丼 | Đảm, Tỉnh | tô, bát cơm, món donburi | トン、タン、ショウ、セイ | どんぶり | 5 |
| 蔭 | Ấm | bóng râm, che chở | イン、オン | かげ | 14 |
| 袴 | Khố | quần hakama | コ、ク | はかま、ずぼん | 11 |
| 玩 | Ngoạn | chơi, đùa, thưởng ngoạn | ガン | もちあそぶ、もてあそぶ | 8 |
| 萱 | Huyên | cỏ tranh, cỏ lau | ケン | かや、かんぞう | 12 |
| 絆 | Bán | sợi dây gắn kết, ràng buộc | ハン | きずな、ほだす、つなぐ | 11 |
| 皐 | Cao | đầm lầy, bờ nước, tháng năm | コウ | さつき | 11 |
| 喧 | Huyên | ồn ào, náo nhiệt | ケン | やかましい、かまびすしい | 12 |
| 謄 | Đằng | sao chép, bản sao | トウ | | 17 |
| 脊 | Tích | xương sống, cột sống | セキ | せ、せい | 10 |
| 恣 | Tứ, Thư | tùy tiện, tự ý | シ | ほしいまま | 10 |
| 矩 | Củ | thước vuông, khuôn phép | ク | かね、かねざし、さしがね | 10 |
| 芋 | Dụ, Hu | khoai, khoai môn | ウ | いも | 6 |
| 犀 | Tê | con tê giác | サイ、セイ | | 12 |
| 云 | Vân | nói rằng | ウン | いう、ここに | 4 |
| 亙 | Cắng | trải dài, kéo dài, bao trùm | コウ、カン | わたる、もとめる | 6 |
| 弐 | Thí | hai (trong văn bản) | ニ、ジ | ふたつ、そえ | 6 |
| 迂 | Vu | vòng vèo, quanh co | ウ | | 6 |
| 些 | Ta, Tá | một chút, ít | サ、シャ | ちと、ちっと、いささか | 8 |
| 竺 | Trúc, Đốc | trúc, Thiên Trúc (Ấn Độ) | ジク、チク、トク | | 8 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 倦 | Quyện | mệt mỏi, chán | ケン | あきる、あぐむ、あぐねる、うむ | 11 |
| 捲 | Quyển, Quyền | cuộn, cuốn, lật trang | ケン | まく、まくる、めくる、まくれる | 11 |
| 梛 | Na, Ná, Nứa | cây nagi (cây thiêng) | ダ、ナ | なぎ | 11 |
| 梧 | Ngô, Ngộ | cây ngô đồng | ゴ | あおぎり | 11 |
| 跨 | Khóa | bước qua, cưỡi lên, bắc ngang | コ、カ | またがる、またぐ | 13 |
| 顎 | Ngạc | hàm, cằm | ガク | あご、あぎと | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.