Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 亡

3 nét

Hán Việt

Vong, Vô

Nghĩa

chết, mất

English: deceased, the late, dying, perish

Onyomi (âm On)
ボウモウ
Kunyomi (âm Kun)
ないなき-ほろびるほろぶほろぼす
Số nét
3
Bộ thủ
亠 Đầu (8)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#661 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 亡

  • 亡くなる

    なくなる

    qua đời, mất

    N4
  • 死亡

    しぼう

    tử vong

    N3
  • 亡くす

    なくす

    mất (người thân)

    N3
  • 逃亡

    とうぼう

    sự đào tẩu, bỏ trốn

    N1
  • 滅亡

    めつぼう

    sự diệt vong, sụp đổ

    N1

Câu ví dụ

  • その男おとこは町まちから逃亡とうぼうした。

    Người đàn ông đó đã bỏ trốn khỏi thị trấn.

  • 彼かれの死亡しぼう告知こくちが新聞しんぶんに出でた。

    Cáo phó của ông ấy đã được đăng trên báo.

  • 「忙いそがしい」と言いう字じは心こころが亡なくなると書かく。

    Chữ "bận" được viết bằng chữ "tâm" và chữ "vong" (mất).

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đầu 亠