Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 妄

6 nét

Hán Việt

Vọng

Nghĩa

hão huyền, bừa bãi, vọng tưởng

English: delusion, unnecessarily, without authority, reckless

Onyomi (âm On)
モウボウ
Kunyomi (âm Kun)
みだりに
Số nét
6
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2264 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 軽挙妄動けいきょもうどうを慎つつしむべきだ。

    Nên tránh hành động khinh suất.

  • 妄想もうそうです。

    Đó là hoang tưởng.

  • 被害ひがい妄想もうそうに囚とらわれるな。

    Đừng có hoang tưởng bị hại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét