Kanji 兼
10 nét
Hán Việt
Kiêm
Nghĩa
kiêm, đồng thời
English: concurrently, and, beforehand, in advance
- Onyomi (âm On)
- ケン
- Kunyomi (âm Kun)
- かねる-かねる
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 八 Bát (12)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1164 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
テレビとモニタを兼用してる。
Tôi dùng nó vừa làm tivi vừa làm màn hình.
思ったことを気兼ねなく言っていいんだよ。
Cứ thoải mái nói ra những gì mình nghĩ.
彼女は才色兼備だ。
Cô ấy tài sắc vẹn toàn.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Bát 八
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|