Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嫌

13 nét

Hán Việt

Hiềm

Nghĩa

ghét, không thích

English: dislike, detest, hate

Onyomi (âm On)
ケンゲン
Kunyomi (âm Kun)
きらうきらいいや
Số nét
13
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1207 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 嫌

  • 嫌

    いや

    ghét; khó chịu

    N5
  • 嫌い

    きらい

    ghét; không thích

    N5
  • 機嫌

    きげん

    tâm trạng, tính khí

    N3
  • 嫌う

    きらう

    ghét; căm ghét

    N3
  • 嫌がる

    いやがる

    không muốn; ghét

    N2
  • 好き嫌い

    すききらい

    sự thích và ghét, kén chọn

    N2
  • 嫌々

    いやいや

    miễn cưỡng; bất đắc dĩ

    N1

Câu ví dụ

  • 化学かがくが嫌きらいだ。

    Tôi ghét hóa học.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét