Kanji 凝
16 nét
Hán Việt
Ngưng
Nghĩa
đông lại, cứng, chăm chú
English: congeal, freeze, stiff, be absorbed in
- Onyomi (âm On)
- ギョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- こるこらすこごらすこごらせるこごる
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 冫 Băng (15)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1712 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Câu ví dụ
彼は何かをやり出すとそれに凝る性質です。
Anh ấy là người hễ bắt tay vào việc gì là say mê việc đó.
背中が凝ってるの。
Lưng tôi bị mỏi cứng.
肩が凝ってるんです。
Vai tôi bị mỏi cứng.
Cùng bộ Băng 冫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|