Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 加

5 nét

Hán Việt

Gia

Nghĩa

thêm, cộng, tham gia

English: add, addition, increase, join, include, Canada

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
くわえるくわわる
Số nét
5
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#130 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 加

  • 参加

    さんか

    sự tham gia

    N3
  • 加減

    かげん

    sự điều chỉnh; cộng và trừ

    N3
  • 加味

    かみ

    nêm nếm; thêm vào

    N3
  • 増加

    ぞうか

    sự gia tăng

    N3
  • 加える

    くわえる

    thêm vào, cộng vào

    N3
  • 加わる

    くわわる

    tham gia, gia nhập

    N3
  • 加速

    かそく

    sự tăng tốc

    N2
  • 加熱

    かねつ

    đun nóng, gia nhiệt

    N2

Câu ví dụ

  • 参加さんかできなくて残念ざんねんです。

    Tiếc là tôi không tham gia được.

  • 千せんに百ひゃくを加くわえると千せん百ひゃくになる。

    Lấy một nghìn cộng một trăm thì được một nghìn một trăm.

  • 列車れっしゃは加速かそくした。

    Đoàn tàu đã tăng tốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét