Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 効

8 nét

Hán Việt

Hiệu

Nghĩa

hiệu quả, có tác dụng

English: merit, efficacy, efficiency, benefit

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
きくききめならう
Số nét
8
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#538 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 効

  • 効く

    きく

    có hiệu quả, công hiệu

    N3
  • 効果

    こうか

    hiệu quả

    N3
  • 有効

    ゆうこう

    có hiệu lực, hữu hiệu

    N3
  • 効力

    こうりょく

    hiệu lực, công hiệu

    N2
  • 効率

    こうりつ

    hiệu suất, hiệu quả

    N1
  • 無効

    むこう

    vô hiệu, không có hiệu lực

    N1
  • 効き目

    ききめ

    hiệu quả, tác dụng

    N1

Câu ví dụ

  • この薬くすりは君きみには効きくだろう。

    Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu.

  • 薬くすりの効きき目めがだんだんなくなってきた。

    Thuốc dần dần hết tác dụng.

  • 切符きっぷは三さん日間にちかん有効ゆうこうだ。

    Vé có giá trị trong ba ngày.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét