Kanji 医
7 nét
Hán Việt
Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ
Nghĩa
bác sĩ, y học, chữa bệnh
English: doctor, medicine
- Onyomi (âm On)
- イ
- Kunyomi (âm Kun)
- いやすいするくすし
Chủ đề: Sức khỏe & Y tế
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
私は医者です。
Tôi là bác sĩ.
私は医師です。
Tôi là bác sĩ.
近年における医学の進歩はめざましい。
Những tiến bộ của y học trong những năm gần đây thật đáng kinh ngạc.