Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 吟

7 nét

Hán Việt

Ngâm

Nghĩa

ngâm thơ, ngâm nga

English: versify, singing, recital

Onyomi (âm On)
ギン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1956 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 吟

  • 吟味

    ぎんみ

    xem xét kỹ; thẩm định

    N1
  • 口吟む

    くちずさむ

    ngâm nga; hát khe khẽ

    N1

Câu ví dụ

  • モノを買かう時ときは、よく吟味ぎんみしてから買かいなさい。

    Khi mua đồ, hãy xem xét kỹ rồi hãy mua.

  • 社しゃの弁護士べんごしに暫定ざんてい合意ごういの内容ないようを吟味ぎんみしてもらおう。

    Hãy nhờ luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung thỏa thuận tạm thời.

  • 最初さいしょに、この実験じっけんで使用しようされた触媒しょくばいについて吟味ぎんみしたい。

    Trước tiên, tôi muốn xem xét chất xúc tác được sử dụng trong thí nghiệm này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét