Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 唄

10 nét

Hán Việt

Bái

Nghĩa

bài hát, dân ca

English: song, ballad

Onyomi (âm On)
バイ
Kunyomi (âm Kun)
うたうたう
Số nét
10
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2051 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 子守こもり唄うたを歌うたって。

    Hát ru cho con đi.

  • アンは妹いもうとのために子守こもり唄うたを歌うたってあげた。

    Ann đã hát ru cho em gái mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét