Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 喚

12 nét

Hán Việt

Hoán

Nghĩa

gọi, kêu la

English: yell, cry, call, scream, summon

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
わめく
Số nét
12
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1120 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • この本ほんがあなたの想像そうぞう力りょくを喚起かんきしてくれるでしょう。

    Cuốn sách này sẽ khơi dậy trí tưởng tượng của bạn.

  • コンピュータに向むかって喚わめいても、何なにも解決かいけつしないよ。

    Có la hét vào máy tính thì cũng chẳng giải quyết được gì đâu.

  • 魔女まじょ集会しゅうかいで悪魔あくまを召喚しょうかんする。

    Triệu hồi ác quỷ tại buổi tụ họp của phù thủy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét