Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 沿

8 nét

Hán Việt

Duyên

Nghĩa

dọc theo

English: run alongside, follow along, run along, lie along

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
そう-ぞい
Số nét
8
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1121 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 沿

  • 沿う

    そう

    dọc theo; tuân theo

    N3
  • ~沿い

    ~そい

    dọc theo ~

    N2
  • 沿岸

    えんがん

    vùng ven biển, ven bờ

    N1
  • 沿線

    えんせん

    dọc tuyến đường sắt

    N1

Câu ví dụ

  • ご希望きぼうに沿そうように努力どりょくします。

    Tôi sẽ cố gắng đáp ứng mong muốn của quý vị.

  • 沿岸えんがん地帯ちたいには津波つなみ警報けいほうが出でた。

    Cảnh báo sóng thần đã được ban bố cho vùng ven biển.

  • 入学にゅうがく式しきも終おわりました。同おなじ沿線えんせんの大学だいがくです。

    Lễ nhập học cũng đã xong rồi. Trường đại học nằm trên cùng tuyến đường sắt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét