Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嗅

13 nét

Hán Việt

Khứu

Nghĩa

ngửi, đánh hơi

English: smell, sniff, scent

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
かぐ
Số nét
13
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2480 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 嗅

  • 嗅ぐ

    かぐ

    ngửi

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしは私わたしの鼻はなで臭においを嗅かぐ。

    Tôi ngửi bằng mũi.

  • 犬いぬは嗅覚きゅうかくが鋭するどいのです。

    Chó có khứu giác rất nhạy.

  • 猫ねこがネズミを嗅かぎつけたようですね。

    Hình như con mèo đã đánh hơi thấy chuột rồi.

Cùng bộ Khẩu 口