Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 圧

5 nét

Hán Việt

Áp, Yểm, Yếp

Nghĩa

áp lực, đè ép

English: pressure, push, overwhelm, oppress, dominate

Onyomi (âm On)
アツエンオウ
Kunyomi (âm Kun)
おすへすおさえる
Số nét
5
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#718 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 圧

  • 圧縮

    あっしゅく

    sự nén, ép

    N2
  • 気圧

    きあつ

    khí áp, áp suất không khí

    N2
  • 血圧

    けつあつ

    huyết áp

    N2
  • 圧倒

    あっとう

    sự áp đảo

    N1
  • 圧迫

    あっぱく

    sự áp bức, sức ép

    N1
  • 圧力

    あつりょく

    áp lực

    N1
  • 抑圧

    よくあつ

    sự đàn áp, áp bức

    N1

Câu ví dụ

  • トムは低てい血圧けつあつだ。

    Tom bị chứng huyết áp thấp.

  • 気圧きあつが高たかい。

    Áp suất khí quyển cao.

  • 橋はしが圧力あつりょくで落おちた。

    Cây cầu đã sập vì áp lực.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét