Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 堪

12 nét

Hán Việt

Kham

Nghĩa

chịu đựng, chịu nổi

English: withstand, endure, support, resist

Onyomi (âm On)
カンタン
Kunyomi (âm Kun)
たえるたまるこらえるこたえる
Số nét
12
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1953 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 堪

  • 堪える

    こらえる

    nhịn; chịu đựng; kìm nén

    N2
  • 堪える

    たえる

    chịu đựng; chịu được

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはそれ以上いじょう怒いかりを堪こたえる事ことが出来できなかった。

    Anh ấy không thể kìm nén cơn giận thêm được nữa.

  • 彼女かのじょはフランス語ごが堪能かんのうだ。

    Cô ấy thông thạo tiếng Pháp.

  • 堪能かんのうな英語えいご力りょくは必須ひっすです。

    Khả năng tiếng Anh thành thạo là điều bắt buộc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét