Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 塊

13 nét

Hán Việt

Khối

Nghĩa

cục, khối, tảng

English: clod, lump, chunk, clot, mass

Onyomi (âm On)
カイケ
Kunyomi (âm Kun)
かたまりつちくれ
Số nét
13
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1800 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 塊

  • 塊

    かたまり

    cục; khối; đám

    N2

Câu ví dụ

  • 雲くもは空そらの蒸気じょうきの塊かたまりです。

    Mây là khối hơi nước trên bầu trời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét