Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 壌

16 nét

Hán Việt

Nhưỡng

Nghĩa

đất, thổ nhưỡng

English: lot, earth, soil

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
つち
Số nét
16
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1407 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 平壌ぴょんやんは北朝鮮きたちょうせんの首都しゅとです。

    Bình Nhưỡng là thủ đô của Triều Tiên.

  • この土壌どじょうでは何なにも育そだたないように思おもわれる。

    Có vẻ như chẳng có gì mọc được trên loại đất này.

  • 雨あめで土壌どじょうが流ながされてしまった。

    Mưa đã cuốn trôi lớp đất.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét