Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 尽

6 nét

Hán Việt

Tẫn, Tận, Hết

Nghĩa

hết, dùng hết, tận lực

English: exhaust, use up, run out of, deplete, befriend, serve

Onyomi (âm On)
ジンサン
Kunyomi (âm Kun)
つきるつくすつかす-づく-ずくことごとく
Số nét
6
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1234 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 尽

  • 尽きる

    つきる

    cạn kiệt; hết

    N1
  • 尽くす

    つくす

    dốc hết; tận tụy; phục vụ

    N1

Câu ví dụ

  • 最善さいぜんを尽つくすつもりだ。

    Tôi sẽ cố gắng hết sức.

  • 早晩そうばん彼かれの運うんは尽つきるだろう。

    Sớm muộn gì vận may của anh ta cũng sẽ cạn.

  • 精根せいこん尽つきました。

    Tôi mệt rã rời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét