Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 差

10 nét

Hán Việt

Soa, Si, Sai, Sái

Nghĩa

khác biệt, chênh lệch

English: distinction, difference, variation, discrepancy, margin, balance

Onyomi (âm On)
サ
Kunyomi (âm Kun)
さすさし
Số nét
10
Bộ thủ
工 Công (48)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#449 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 差

  • 差す

    さす

    giơ (tay), che (ô)

    N5
  • 交差点

    こうさてん

    ngã tư, giao lộ

    N5
  • 差し上げる

    さしあげる

    biếu, tặng (khiêm nhường của あげる)

    N4
  • 差

    さ

    sự chênh lệch, khác biệt

    N3
  • 差別

    さべつ

    phân biệt đối xử

    N3
  • 交差

    こうさ

    sự giao nhau, cắt nhau

    N2
  • 日差し

    ひざし

    ánh nắng

    N2
  • 人差指

    ひとさしゆび

    ngón trỏ

    N2

Câu ví dụ

  • 人ひとを指ゆび差さしてはいけません。

    Không được chỉ tay vào người khác.

  • 次つぎの交差点こうさてんを右みぎに曲まがってください。

    Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.

  • 人ひとを指ゆび差さすのは失礼しつれいだよ。

    Chỉ tay vào người khác là bất lịch sự đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Công 工

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét