Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 詳

13 nét

Hán Việt

Tường

Nghĩa

chi tiết, tường tận

English: detailed, full, minute, accurate, well-informed

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
くわしいつまびらか
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1178 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 詳

  • 詳しい

    くわしい

    chi tiết; tường tận; am hiểu

    N3
  • 詳細

    しょうさい

    chi tiết, tường tận

    N1

Câu ví dụ

  • 船ふねのことは詳くわしいよ。

    Tôi biết rất nhiều về thuyền.

  • その事故じこを詳細しょうさいに述のべなさい。

    Hãy mô tả chi tiết vụ tai nạn đó.

  • 私わたし達たちはその植物しょくぶつを数すう週間しゅうかん詳くわしく研究けんきゅうした。

    Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ loài cây đó trong vài tuần.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét