Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幌

13 nét

Hán Việt

Hoảng

Nghĩa

mui xe, mái che, rèm

English: canopy, awning, hood, curtain

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
ほろとばり
Số nét
13
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1309 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 札幌さっぽろの出身しゅっしんです。

    Tôi đến từ Sapporo.

  • 私わたしは札幌さっぽろ市民しみんです。

    Tôi là cư dân thành phố Sapporo.

  • 私わたし達たちは東京とうきょうから札幌さっぽろまで飛行機ひこうきに乗のりました。

    Chúng tôi đáp máy bay từ Tokyo đi Sapporo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét