Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幹

13 nét

Hán Việt

Cán

Nghĩa

thân cây, cốt cán

English: tree trunk, main part, talent, capability

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
みき
Số nét
13
Bộ thủ
干 Can (51)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#364 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 幹

  • 新幹線

    しんかんせん

    tàu cao tốc Shinkansen

    N2
  • 幹

    みき

    thân cây

    N1
  • 幹線

    かんせん

    tuyến chính, đường trục

    N1
  • 幹部

    かんぶ

    ban lãnh đạo, cán bộ chủ chốt

    N1

Câu ví dụ

  • 鉄鋼てっこうは基幹きかん産業さんぎょうである。

    Thép là ngành công nghiệp then chốt.

  • 新あたらしい新幹線しんかんせんの速はやいこと!

    Shinkansen mới chạy nhanh thật!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Can 干

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét