Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幾

12 nét

Hán Việt

Ki, Kỉ, Kí

Nghĩa

bao nhiêu, mấy

English: how many, how much, how far, how long, some, several

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
いく-いくついくら
Số nét
12
Bộ thủ
幺 Yêu (52)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1725 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 幾

  • 幾~

    いく~

    vài ~; mấy ~

    N2
  • 幾分

    いくぶん

    phần nào; hơi

    N2
  • 幾多

    いくた

    nhiều, vô số

    N1

Câu ví dụ

  • お幾いくつですか?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  • 私わたしは幾分いくぶん疲つかれを感かんじています。

    Tôi cảm thấy hơi mệt.

  • 私わたしたちの前途ぜんとには幾多いくたの困難こんなんが横よこたわっている。

    Phía trước chúng ta còn rất nhiều khó khăn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Yêu 幺

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét