Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 猫

11 nét

Hán Việt

Miêu

Nghĩa

mèo

English: cat

Onyomi (âm On)
ビョウ
Kunyomi (âm Kun)
ねこ
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1702 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 猫

  • 猫

    ねこ

    con mèo

    N5

Câu ví dụ

  • 私わたしの猫ねこです。

    Đó là con mèo của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét