Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 歓

15 nét

Hán Việt

Hoan

Nghĩa

vui mừng, hoan nghênh

English: delight, joy

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
よろこぶ
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1065 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 歓

  • 歓迎

    かんげい

    sự hoan nghênh, tiếp đón

    N3
  • 歓声

    かんせい

    tiếng reo hò, hoan hô

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしは温あたたかい歓迎かんげいを受うけた。

    Tôi đã được chào đón nồng nhiệt.

  • 歓声かんせいが上あがった。

    Tiếng reo hò vang lên.

  • 遠とおくに灯あかりを見みつけ、旅人たびびとは歓喜かんきした。

    Nhìn thấy ánh đèn ở phía xa, người lữ khách mừng rỡ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khiếm 欠