Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 殴

8 nét

Hán Việt

Ấu, Ẩu, Khu

Nghĩa

đánh, đấm, hành hung

English: assault, hit, beat, thrash

Onyomi (âm On)
オウ
Kunyomi (âm Kun)
なぐる
Số nét
8
Bộ thủ
殳 Thù (79)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1622 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 殴

  • 殴る

    なぐる

    đánh; đấm

    N3

Câu ví dụ

  • 痛いたい!由紀子ゆきこ!痛いたいよ。グーで殴なぐるのはよせよ!

    Đau! Yukiko! Đau đấy! Đừng có đấm bằng nắm tay nữa!

  • トムを殴なぐれ。

    Đánh Tom đi.

  • 彼かれは殴なぐられて青あおあざができた。

    Anh ta bị đánh bầm dập.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thù 殳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét