Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 枢

8 nét

Hán Việt

Xu, Khu

Nghĩa

trục, then chốt, trung tâm

English: hinge, pivot, door, center of things

Onyomi (âm On)
スウシュ
Kunyomi (âm Kun)
とぼそからくり
Số nét
8
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1791 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 枢

  • 中枢

    ちゅうすう

    trung tâm; trung khu

    N1

Câu ví dụ

  • 東京とうきょうは今いまや世界せかい経済けいざいの中枢ちゅうすうだ。

    Tokyo giờ đây là trung tâm của kinh tế thế giới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét