Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 特

10 nét

Hán Việt

Đặc

Nghĩa

đặc biệt

English: special

Onyomi (âm On)
トク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
牛 Ngưu (93)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#234 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 特

  • 特に

    とくに

    đặc biệt là

    N4
  • 特急

    とっきゅう

    tàu tốc hành đặc biệt

    N4
  • 特別

    とくべつ

    đặc biệt

    N4
  • 特徴

    とくちょう

    đặc trưng, đặc điểm

    N3
  • 特長

    とくちょう

    ưu điểm, điểm mạnh

    N3
  • 独特

    どくとく

    độc đáo, đặc thù

    N3
  • 特殊

    とくしゅ

    đặc thù, đặc biệt

    N2
  • 特色

    とくしょく

    đặc sắc, đặc điểm

    N2

Câu ví dụ

  • トムは特別とくべつな子こです。

    Tom là một đứa trẻ đặc biệt.

  • 私わたしは特とくに言いうことはない。

    Tôi không có gì đặc biệt để nói.

  • 日本にっぽんには多おおくのはっきりとした特色とくしょくがある。

    Nhật Bản có nhiều đặc trưng rõ nét.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngưu 牛